Chi tiết sản phẩm
Phụ kiện Threaded Holder của REMBE® được phát triển cho các ứng dụng yêu cầu kết nối ren thay vì mặt bích truyền thống. Với thiết kế tích hợp ren, holder cho phép lắp rupture disc trực tiếp vào thân thiết bị hoặc đường ống, giúp giảm số lượng phụ kiện trung gian, hạn chế điểm rò rỉ và tối ưu không gian lắp đặt. Đây là giải pháp hiệu quả cho các hệ thống nhỏ gọn, thiết bị chuyên dụng hoặc các ứng dụng áp suất yêu cầu lắp đặt linh hoạt.
Ưu điểm nổi bật
- Có sẵn các loại ren tiêu chuẩn hoặc thiết kế theo yêu cầu khách hàng (tùy chỉnh 100%).
- Dễ dàng thay thế đĩa nổ và giá đỡ khi cần bảo trì.
- Độ kín cao, rò rỉ cực thấp nhờ bề mặt làm kín được thiết kế chính xác.
- Tiết kiệm chi phí nhờ khả năng thay thế đĩa nổ mà vẫn đảm bảo độ kín tương đương.
Thông số kỹ thuật
Loại ½–200 (1/2”) – phù hợp áp suất tối đa 200 bar (2.900 psi)
| Kiểu | Kết nối đầu vào | Kết nối đầu ra | Cỡ cờ lê đầu vào (mm) | Cỡ cờ lê đầu ra (mm) | Chiều dài cụm (mm) |
| ½–200 AG | ¼” hoặc ½” | ¼” hoặc ½” | 30 | 32 | ~80 |
| ½–200 AM | ¼” hoặc ½” | Thoát tự do | 30 | 32 | ~50 |
| ½–200 AS | ¼” hoặc ½” | Có giảm âm | 30 | 32 | ~65 |
Loại ½–600 (1/2”) – phù hợp áp suất tối đa 600 bar (8.700 psi)
| Kiểu | Kết nối đầu vào | Kết nối đầu ra | Cỡ cờ lê đầu vào (mm) | Cỡ cờ lê đầu ra (mm) | Chiều dài cụm (mm) |
| ½–600 AG | ¼” hoặc ½” | ¼” hoặc ½” | 30 | 32 | ~75 |
| ½–600 AM | ¼” hoặc ½” | Thoát trung tâm | 30 | 32 | ~55 |
| ½–600 AS | ¼” hoặc ½” | Có giảm âm | 30 | 32 | ~60 |
Loại ¾–200 (3/4”) – phù hợp áp suất tối đa 200 bar (2.900 psi)
| Kiểu | Kết nối đầu vào | Kết nối đầu ra | Cỡ cờ lê đầu vào (mm) | Cỡ cờ lê đầu ra (mm) | Chiều dài cụm (mm) |
| ¾–200 AG | ¼” hoặc ¾” | ¼” hoặc ¾” | 46 | 41 | ~125 |
| ¾–200 AM | ¼” hoặc ¾” | Thoát tự do | 46 | 41 | ~80 |
| ¾–200 AS | ¼” hoặc ¾” | Có giảm âm | 46 | 41 | ~85 |
Loại 1–100 (1”) – phù hợp áp suất tối đa 100 bar (1.450 psi)
| Kiểu | Kết nối đầu vào | Kết nối đầu ra | Cỡ cờ lê đầu vào (mm) | Cỡ cờ lê đầu ra (mm) | Chiều dài cụm (mm) |
| 1–100 AG | ¼” hoặc 1” | ¼” hoặc 1” | 55 | 55 | ~125 |
| 1–100 AM | ¼” hoặc 1” | Thoát tự do | 55 | 55 | ~120 |
| 1–100 AS | ¼” hoặc 1” | Có giảm âm | 55 | 55 | ~95 |
Ứng dụng
- Hệ thống không sử dụng mặt bích
- Thiết bị công nghiệp kích thước nhỏ gọn
- Bình chịu áp và bồn chứa nhỏ
- Đường ống công nghệ áp suất
- Ngành hóa chất, dầu khí và hóa dầu
- Ngành thực phẩm và đồ uống
- Các hệ thống process safety yêu cầu kết nối ren